bottlenose dolphin

bottlenose dolphin

A bottlenose dolphin leaps playfully from the ocean waves.

Định nghĩa

Danh từ: Cá heo mũi chai (bottlenose dolphin) một loài cá heo trán tròn mỏ phát triển rõ rệt; chủ yếu sốngBắc Đại Tây Dương Địa Trung Hải.

dụ sử dụng
  • (Cá heo mũi chai nổi tiếng sự thông minh hành vi vui chơi của chúng.)
  • (Chúng tôi đã thấy một đàn cá heo mũi chai bơi gần bờ biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "common bottlenose dolphin": cá heo mũi chai thông thường, loài phổ biến nhất trong chi này.
    • The common bottlenose dolphin is often found in marine parks. (Cá heo mũi chai thông thường thường được tìm thấy trong các công viên biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Bottlenose (danh từ): mũi chai, dùng để chỉ hình dạng mũi giống cái chai.
  • Dolphin (danh từ): cá heo, nhóm động vật sống dưới nước.
Từ đồng nghĩa
  • Cá heo mũi chai: không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Việt, nhưng có thể gọi là (do mỏ ngắn hơn so với một số loài khác).
Các cụm từ liên quan
  • Bottlenose dolphin pod: đàn cá heo mũi chai.
    • A bottlenose dolphin pod can consist of up to 15 individuals. (Một đàn cá heo mũi chai có thể bao gồm tới 15 cá thể.)
Thành ngữ liên quan
  • "As playful as a bottlenose dolphin": vui vẻ, tinh nghịch như một con cá heo mũi chai.
    • The children were as playful as bottlenose dolphins in the pool. ( trẻ vui vẻ, tinh nghịch như những con cá heo mũi chai trong hồ bơi.)